Máy Làm Bột Mì Dùng Trong Thương Mại | Reindeer
Thông số nhanh
| Vật liệu |
lúa mì, ngô, kê ngọc, cao lương, gạo, các loại đậu (tùy theo model) |
| Năng suất | ~80 kg/giờ (tùy thuộc vào HP, nguyên liệu & lưới lọc) |
| Công suất | 7.5 HP |
| Độ mịn (Lưới lọc) | Lên đến 60 mesh |
| Tùy chọn thân máy | Thép nhẹ (MS) hoặc Inox thực phẩm SS304 |
Trước khi mua
Việc lựa chọn máy làm bột mì phù hợp phụ thuộc vào mục tiêu sản xuất hằng ngày và lưới lọc đi kèm máy để xác định độ mịn của bột. Kết hợp đúng công suất với động cơ giúp việc xay bột ổn định và kéo dài tuổi thọ máy.
Khám phá các lựa chọn từ dòng máy làm bột mì của chúng tôi để so sánh thông số kỹ thuật.
máy làm bột mì
AI Assistant (Contact Us Button) |
| MODEL | MSH7.5D |
|---|---|
| Công suất sản xuất | ~80 Kg/Giờ |
| Nguyên liệu xay | lúa mì, ngô, kê ngọc, cao lương, gạo, các loại đậu (tùy theo model) (tùy thuộc vào HP, nguyên liệu & lưới lọc) |
| Mô-tơ Điện | Động cơ Crompton 7.5 HP IE2 ISI |
| Thương hiệu động cơ | CG - Crompton |
| Tốc độ động cơ điện | 1440 RPM |
| Pha | Ba pha |
| Điện áp | 440V, 50Hz |
| Mức Tiêu Thụ Điện | 5.6 kWh (7.5 Số/giờ) |
| Tốc độ cơ chế | ~3000 RPM |
| Kích thước buồng nghiền | Đường kính 12" |
| Khung Thép Cấu Trúc | Thân MS + Gang (CI) hoặc Gang, MS & Inox thực phẩm SS304 |
| Bộ phận tiếp xúc | Toàn thân MS hoặc Toàn thân Inox thực phẩm SS304 (theo yêu cầu) |
| Cân nặng | 200 kg |
| Kích thước (DxRxC) | 5' x 4' x 6' (feet) |
| Phụ kiện | 2 tấm vải (Đệm chống rung mua thêm) |
| Cần có móng nền | Có hoặc Đệm chống rung |
Dòng sản phẩm
| SSH3 ~30 kg/giờ | Động cơ 3 HP (1 pha / 3 pha) |
|---|---|
| SSH5 ~50 kg/giờ | Động cơ 5 HP (1 pha / 3 pha) |
| MSH7.5D ~70 kg/giờ | Động cơ 7.5 HP (1 pha / 3 pha) |
| MSH10D ~100 kg/giờ | Động cơ 10 HP (3 pha) |
| MSH15D ~150 kg/giờ | Động cơ 15 HP (3 pha) |
| MSH20DB ~180 kg/giờ | Động cơ 20 HP (3 pha) |










